Bảng giá dịch vụ xổ giun chó mèo tại phòng khám

Thiến mèo đực

Trên 1.7kg và 5 tháng tuổi trở lên
Cho nhịn ăn sáng hoặc trước 6 tiếng

450.000

Còn 350-400k

Chọn thiến

Triệt sản mèo cái

Từ 1.7kg hoặc 5 tháng tuổi trở lên
Mèo đẻ được 6-8 tuần hoặc vú xẹp
Cho nhịn ăn sáng hoặc trước 6 tiếng

600.000

Còn 500-550k

Chọn triệt

Thiến chó đực

Trên 3kg và 6 tháng tuổi trở lên
Cho nhịn ăn sáng hoặc trước 6 tiếng

500.000

Còn 400-500k

Chọn thiến

Triệt sản chó cái

Từ 3kg hoặc 7 tháng tuổi trở lên
Chó đẻ được 2-5 tháng hoặc vú xẹp
Cho nhịn ăn sáng hoặc trước 6 tiếng

1.500.000

Còn 800-1.400k

Chọn triệt

BẢNG GIÁ SPA THÚ CƯNG CẮT LÔNG TẠO KIỂU LÀM ĐẸP

Trọng lượng chó

Tăm vệ sinh, sấy khô

Cắt móng, mài móng

Vệ sinh tai, nhổ lông tai

Cắt tỉa lông tạo kiểu

#Combo trọn gói

1-1,9kg

Tắm & sây: 80k

Cắt mài móng 30k

vệ sinh tai 30k

Cắt tỉa lông 50k

180k

2-2,9kg

Tắm & sây: 100k

Cắt mài móng 40k

vệ sinh tai 40k

Cắt tỉa lông 100k

250k

3-3,9kg

Tắm & sây: 120k

Cắt mài móng 50k

vệ sinh tai 50k

Cắt tỉa lông 180k

350k

3-3,9kg

Tắm & sây: 130k

Cắt mài móng 50k

vệ sinh tai 50k

Cắt tỉa lông 200k

400k

4-4,9kg

Tắm & sây: 140k

Cắt mài móng 50k

vệ sinh tai 50k

Cắt tỉa lông 220k

430k

5-5,9kg

Tắm & sây: 150k

Cắt mài móng 60k

vệ sinh tai 60k

Cắt tỉa lông 250k

450k

Bảng giá dịch vụ theo yêu cầu của bác sĩ hoặc yêu cầu của chủ nuôi

Siêu âm (thai, bệnh) 80.000 – 120.000 (tùy tâm trạng)
Xét nghiệm sinh lý (huyết học) 150.000 – 200.000 (tùy tâm trạng)
Xét nghiệm sinh hóa (gan, thận, tụy, tim, mỡ…) 300.000 – 350.000 (tùy tâm trạng)
Bó bột 250.000 – 400.000 (tùy trọng lượng)
Đóng đinh xuyên tủy 1.500.000 – 3.000.000
Test parvo 120.000/con/lần
Test carre 120.000/con/lần
Test E.canis 150.000/con/lần
Test Anaplasma hoặc Babesia 150.000/con/lần
Test Giảm bạch cầu 200.000/con/lần
Test FIP 200.000/con/lần
Đặt ống thông tiểu chó mèo 200.000 – 300.000/con/lần
48
STT Dịch Vụ Phí Dịch Vụ (Đơn Thai) Phí Dịch Vụ (Đa Thai)
01 Khám Sản, Phụ Khoa 250.000 330.000
02 Gói khám sản và siêu âm sản trắng đen (Tiết kiệm 50.000đ) 500.000 680.000
03 Gói khám sản và siêu âm màu Doppler (Tiết kiệm 50.000đ) 550.000 730.000
04 Gói khám sản và siêu âm 4D (Tiết kiệm 50.000đ) 650.000 830.000
05 Khám vú 250.000
06 Khám hiếm muộn 300.000
07 Khám tiền hôn nhân 300.000
08 Khám tiền thai 350.000
09 Khám sàn chậu 220.000
10 Khám đánh giá chức năng sàn chậu 300.000
11 Khám tư vấn tiêm ngừa người lớn 250.000
12 Khám + sàng lọc sức khỏe trước khi tiêm nhắc lại 120.000
STT Dịch Vụ Phí Dịch Vụ (Đơn Thai) Phí Dịch Vụ (Đa Thai)
01 Siêu âm Sản, Phụ khoa ( Trắng đen) 300.000 400.000
02 Siêu âm Sản, Phụ khoa ( Doppler) 350.000 450.000
03 Siêu âm đo độ mờ da gáy 350.000 520.000
04 Siêu âm dấu hiệu nguy cơ 450.000 580.000
05 Siêu âm hình thái học thai nhi (3-4 tháng) 400.000 500.000
06 Siêu âm 3D/4D thai nhi (trên 5 tháng ) 450.000 550.000
07 Siêu âm Vú 300.000
08 Nova-pred (Tầm soát ung thư CTC) 600.000
09 HPV 700.000
10 Pap Smear (xét nghiệm) 200.000
11 Soi cổ tử cung 500.000
12 Soi tươi, soi nhuộm 150.000
13 Kích quang chậu 500.000
14 HSG 1.200.000
15 Đo tim thai 250.000
16 Triple test 600.000
17 Double test 600.000
18 Định lượng Beta – HCG 250.000
19 Test dung nạp đường (máu + nước tiểu) 500.000
20 NIPT Trisure (Tầm soát dị tật thai nhi) 2.300.000 – 6.500.000
STT Dịch Vụ Phí Dịch Vụ (Đơn Thai) Phí Dịch Vụ (Đa Thai)
01 Chấm dứt thai lưu bằng thuốc 2.500.000
02 Đặt que cấy Implanon 3.500.000
03 Đặt vòng dây T 800.000
04 Đặt vòng tránh thai 4.900.000
05 Rút que ngừa thai 1.200.000
06 Lấy vòng dây (bao gồm phí khám) 600.000
07 Lấy vòng khó (vòng mất dây – vòng kín) (tê) 2.500.000
08 Nạo sinh thiết từng phần ( tê) 2.000.000
09 Bấm sinh thiết 550.000
10 Đốt điện lộ tuyến cổ tử cung 800.000
11 Rạch Kyst Bartholin (Tê) 1.500.000