Nhiều bạn có tâm lý lo sợ thú y làm tiền, vẽ vời xét nghiệm, chi phí không được báo trước, chi phí phát sinh trong quá trình điều trị, các xét nghiệm vượt xa nhu cầu ca bệnh cho thú cưng của mình, ngoài tầm hiểu biết của chủ nuôi, ca bệnh được thông báo lên tới hàng chục triệu nhưng bác sĩ không đảm bảo khỏi hẳn.

Bác sĩ thú y đang ghi chép hồ sơ điều trị

Tâm lý lo sợ về việc các phòng khám thú y làm tiền hoặc vẽ vời xét nghiệm là một vấn đề khá phổ biến. Để giảm bớt nỗi lo này, bạn có thể cân nhắc các bước sau:

  • Đọc các đánh giá trực tuyến từ những người đã từng sử dụng dịch vụ của phòng khám đó.
  • Nhận lời khuyên từ những người đã có kinh nghiệm chăm sóc thú cưng.
  • Tìm hiểu và so sánh giá cả giữa các phòng khám khác nhau để có cái nhìn tổng quan.
  • Xem xét bằng cấp, kinh nghiệm và chuyên môn của bác sĩ.
  • Yêu cầu bác sĩ giải thích chi tiết về các xét nghiệm và quy trình cần thiết, cũng như lợi ích của chúng.
  • Hỏi xem có lựa chọn thay thế nào không hoặc liệu các xét nghiệm đó có thực sự cần thiết hay không.
  • Chia sẻ những lo lắng của bạn một cách trung thực với bác sĩ thú y. Một bác sĩ tốt sẽ lắng nghe và giải quyết các mối quan tâm của bạn.
  • Xây dựng mối quan hệ lâu dài với một bác sĩ thú y có thể giúp bạn tin tưởng hơn vào các quyết định y tế.
  • Hiểu rõ về bệnh tật và cách chăm sóc thú cưng có thể giúp bạn đánh giá xem các xét nghiệm và điều trị có hợp lý không.
  • Tham gia các diễn đàn, nhóm Facebook hoặc các cộng đồng thú cưng để học hỏi từ những người có kinh nghiệm.

Bảng giá dịch vụ Phòng khám thú y tại Tây Ninh: Công khai, minh bạch

STT Dịch vụ Báo phí
1 Xổ lãi chó con 70.000 – 50.000/con
2 Xổ lãi mèo lớn nhỏ 70.000 – 40.000/con
3 Chích thuốc/chích bệnh 80.000 – 40.000/con/lần
4 Truyền nước biển 70.000 – 40.000/con/lần
5 Siêu âm thai (dự đoán tuổi thai/dự sinh) 150.000-80.000/con/lần
6 Xét nghiệm sinh lý máu (huyết học) 150.000/lần
7 Xét nghiệm sinh hóa máu 350.000/lần
8 Chụp x-Quang 250.000 – 200.000/lần
9 Test parvo 120.000
10 Test carre 120.000
11 Test E.canis 150.000
12 Test Anaplasma hoặc Babesia 150.000
13 Test Giảm bạch cầu 200.000
14 Test FIP 200.000
15 Đặt ống thông tiểu chó 300.000
16 Đặt ống thông tiểu mèo 300.000
17 Bí tiểu mèo đực (phẫu thuật chuyển giới) 1.000.000
18 Mổ sỏi bàng quang 2.000.000 – 1.200.000
19 Mổ hecni rốn (thoát vị) 400.000 – 200.000
20 Thiến chó đực 450.000 – 400.000
21 Thiến mèo đực 400.000 – 350.000
22 Triệt sản chó cái 1.700.000 – 1.000.000
23 Triệt sản mèo cái 600.000 – 550.000
24 Viêm tử cung chó cái 1.700.000 – 1.000.000
25 Lưu thai mèo 1.000.000
26 Lưu thai chó 2.500.000 -1.500.000
27 Đỡ đẻ chó 1-10kg (bao gồm thuốc kích đẻ) + 150k/tiếng 1.200.000 – 700.000
28 Đỡ đẻ mèo (bao gồm thuốc kích đẻ) + 100k/tiếng 500.000
29 Mổ đẻ chó 3-25kg 3.500.000 – 1.200.000
30 Mổ đẻ mèo 1.000.000
31 Cắt đuôi chó con (0-3 ngày tuổi) 60.000/con
32 Cắt đuôi chó 1 – 2 tháng tuổi 200.000 – 100.000/con
33 Bó bột 400.000 – 250.000
34 Đóng đinh xuyên tủy 1.500.000 – 3.000.000
35 Cắt mộng mắt 500.000 – 150.000
36 Khâu khép mí mắt (dưỡng mắt) 400.000 – 150.000
37 Múc mắt Không thực hiện
38 Tháo khớp Không thực hiện
39 Thụt rửa trực tràng 300.000 – 200.000/lần
40 Tiêm ngừa thai (Lưu ý có rủi ro) 70.000
41 Tiêm ngừa 4-5-6-7 bệnh chó mèo Click xem đầy đủ
     

Đây là bảng giá dịch vụ được công khai, giúp chủ nuôi chủ động hơn về các hạng mục khám cận lâm sàng, các xét nghiệm phù hợp với bệnh thú cưng của mình. Hy vọng bài viết này giúp ích được cho bạn.

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

WP2Social Auto Publish Powered By : XYZScripts.com